1. Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?
Máng cáp sơn tĩnh điện là hệ thống máng cáp được sản xuất từ thép tấm (tole) nhập khẩu chất lượng cao, sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện bền màu giúp chống gỉ sét, hạn chế oxy hóa và kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau. Sản phẩm này là giải pháp hiện đại trong việc quản lý, bảo vệ và sắp xếp hệ thống dây dẫn điện, dây tín hiệu trong các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.

2. Giá máng cáp sơn tĩnh điện trung bình bao nhiêu?
Máng sơn tĩnh điện của NGUYEN KHAI STEEL có giá bán dao động từ 36.000đ/m – 138.000đ/m. Độ dày thép tấm (tole) tiêu chuẩn thường sử dụng 1.0mm – 1.2mm – 1.5mm – 2.0mm, chiều dài máng đi dây điện là 2.5m hoặc 3m. Có đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, phiếu xuất xưởng CO, Quatest 3 đạt tiêu chuẩn chất lượng.
NGUYEN KHAI STEEL nhận sản xuất nhanh theo tiến độ đáp ứng thời gian thi công công trình.
3. Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện chi tiết cập nhật mới nhất tại NGUYEN KHAI STEEL (chưa có VAT)
Kích thước 50×50
| Tên sản phẩm | 1.2 mm | 1.5 mm | 2.0 mm |
|---|---|---|---|
| MCSTD 50×50 | 44.000 | 49.000 | 60.000 |
| Nắp máng | 17.000 | 20.000 | 24.000 |
| Co ngang L | 46.000 | 52.000 | 63.000 |
| Nắp co ngang | 21.000 | 25.000 | 26.000 |
| Co lên | 54.000 | 66.000 | 67.000 |
| Nắp co lên | 19.000 | 22.000 | 27.000 |
| Co xuống | 49.000 | 54.000 | 66.000 |
| Nắp co xuống | 19.000 | 22.000 | 27.000 |
| Ngã ba T | 20.000 | 23.000 | 28.000 |
| Chữ thập X | 53.000 | 59.000 | 72.000 |
| Nắp chữ thập X | 21.000 | 24.000 | 29.000 |
kích thước 60×40
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 60×40 | 36.000 | 42.000 | 52.000 |
| Nắp máng 60×40 | 19.000 | 22.000 | 25.000 |
| Co ngang L 60×40 | 41.000 | 45.000 | 55.000 |
| Nắp co ngang L 60×40 | 21.000 | 23.000 | 25.000 |
| Co lên 60×40 | 40.000 | 45.000 | 56.000 |
| Nắp co lên 60×40 | 20.000 | 23.000 | 28.000 |
| Co xuống 60×40 | 42.000 | 46.000 | 56.000 |
| Nắp co xuống 60×40 | 21.000 | 23.000 | 28.000 |
| Ngã ba T 60×40 | 43.000 | 46.000 | 58.000 |
| Nắp ngã ba T 60×40 | 18.000 | 20.000 | 23.000 |
| Chữ thập X 60×40 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
kích thước 75×50
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 75×50 | 48.000 | 52.000 | 63.000 |
| Nắp máng 75×50 | 23.000 | 25.000 | 30.000 |
| Co ngang L 75×50 | 50.000 | 55.000 | 65.000 |
| Nắp co ngang L 75×50 | 24.000 | 26.000 | 32.000 |
| Co lên 75×50 | 52.000 | 58.000 | 70.000 |
| Nắp co lên 75×50 | 25.000 | 29.000 | 33.000 |
| Co xuống 75×50 | 52.000 | 57.000 | 70.000 |
| Nắp co xuống 75×50 | 24.000 | 28.000 | 33.000 |
| Ngã ba T 75×50 | 55.000 | 60.000 | 73.000 |
| Nắp ngã ba T 75×50 | 25.000 | 30.000 | 35.000 |
| Chữ thập X 75×50 | 58.000 | 63.000 | 76.000 |
| Nắp chữ thập X 75×50 | 28.000 | 30.000 | 36.000 |
kích thước 100×50
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 100×50 | 53.000 | 60.000 | 72.000 |
| Nắp máng 100×50 | 28.000 | 31.000 | 40.000 |
| Co ngang L 100×50 | 57.000 | 62.000 | 76.000 |
| Nắp co ngang L 100×50 | 30.000 | 33.000 | 41.000 |
| Co lên 100×50 | 58.000 | 65.000 | 80.000 |
| Nắp co lên 100×50 | 31.000 | 34.000 | 43.000 |
| Co xuống 100×50 | 58.000 | 65.000 | 80.000 |
| Nắp co xuống 100×50 | 31.000 | 34.000 | 43.000 |
| Ngã ba T 100×50 | 61.000 | 68.000 | 83.000 |
| Nắp ngã ba T 100×50 | 32.000 | 36.000 | 45.000 |
kích thước 100×75
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 100×75 | 75.000 | 80.000 | 100.000 |
| Nắm máng 100×75 | 24.000 | 30.000 | 38.000 |
| Co ngang L 100×75 | 78.000 | 85.000 | 100.000 |
| Nắp co ngang L 100×100 | 26.000 | 30.000 | 38.000 |
| Co lên 100×100 | 80.000 | 90.000 | 103.000 |
| Nắp co lên 100×100 | 28.000 | 30.000 | 40.000 |
| Co xuống 100×100 | 82.000 | 92.000 | 110.000 |
| Nắp co xuống 100×100 | 28.000 | 30.000 | 40.000 |
| Ngã ba T 100×100 | 82.000 | 96.000 | 118.000 |
| Nắp ngã ba T 100×100 | 26.000 | 32.000 | 40.000 |
| Chữ thập X 100×100 | 90.000 | 100.000 | 122.000 |
| Nắp chữ thập X 100×100 | 31.000 | 36.000 | 44.000 |
kích thước 100×100
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 100×100 | 77.000 | 86.000 | 105.000 |
| Nắp máng 100×100 | 28.000 | 31.000 | 40.000 |
| Co ngang L 100×100 | 81.000 | 90.000 | 110.000 |
| Nắp co ngang L 100×100 | 30.000 | 33.000 | 41.000 |
| Co lên 100×100 | 85.000 | 95.000 | 115.000 |
| Nắp co lên 100×100 | 31.000 | 34.000 | 43.000 |
| Co xuống 100×100 | 85.000 | 95.000 | 116.000 |
| Nắp co xuống 100×100 | 31.000 | 34.000 | 44.000 |
| Ngã ba T 100×100 | 90.000 | 100.000 | 121.000 |
| Nắp ngã ba T 100×100 | 31.000 | 36.000 | 45.000 |
| Chữ thập X 100×100 | 93.000 | 103.000 | 126.000 |
| Nắp chữ thập X 100×100 | 34.000 | 38.000 | 47.000 |
kích thước 150×50
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 150×50 | 65.000 | 72.000 | 88.000 |
| Nắp máng 150×50 | 41.000 | 45.000 | 55.000 |
| Co ngang L 150×50 | 68.000 | 76.000 | 92.000 |
| Nắp co ngang L 150×50 | 43.000 | 47.000 | 58.000 |
| Co lên 150×50 | 72.000 | 80.000 | 97.000 |
| Nắp co lên 150×50 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
| Co xuống 150×50 | 72.000 | 80.000 | 97.000 |
| Nắp co xuống 150×50 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
| Ngã ba T 150×50 | 72.000 | 80.000 | 97.000 |
| Nắp ngã ba T 150×50 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
| Chữ thập X 150×50 | 75.000 | 83.000 | 101.000 |
| Nắp chữ thập X 150×50 | 50.000 | 55.000 | 65.000 |
kích thước 150×75
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 150×75 | 85.000 | 92.000 | 112.000 |
| Nắp máng 150×75 | 38.000 | 40.000 | 51.000 |
| Co ngang L 150×75 | 90.000 | 100.000 | 126.000 |
| Nắp co ngang L 150×75 | 42.000 | 45.000 | 52.000 |
| Co lên 150×75 | 95.000 | 103.000 | 130.000 |
| Nắp co lên 150×75 | 41.000 | 47.000 | 59.000 |
| Co xuống 150×100 | 96.000 | 105.000 | 130.000 |
| Nắp co xuống 150×75 | 40.000 | 48.000 | 57.000 |
| Ngã ba T 150×100 | 100.000 | 112.000 | 136.000 |
| Nắp ngã ba T 150×75 | 40.000 | 50.000 | 61.000 |
| Chữ thập X 150×75 | 102.000 | 108.000 | 138.000 |
| Nắp chữ thập X 150×100 | 46.000 | 50.000 | 61.000 |
kích thước 150×100
| Tên Sản phẩm | 0.8mm | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 150×100 | 64.000 | 77.000 | 90.000 | 100.000 | 120.000 |
| Nắp máng 150×100 | 30.000 | 35.000 | 41.000 | 45.000 | 55.000 |
| Co ngang L 150×100 | 67.000 | 81.000 | 95.000 | 105.000 | 127.000 |
| Nắp co ngang L 150×100 | 31.000 | 37.000 | 44.000 | 47.000 | 58.000 |
| Co lên 150×100 | 71.000 | 85.000 | 100.000 | 110.000 | 134.000 |
| Nắp co lên 150×100 | 32.000 | 40.000 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
| Co xuống 150×100 | 71.000 | 85.000 | 100.000 | 110.000 | 133.000 |
| Nắp co xuống 150×100 | 32.000 | 40.000 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
| Ngã ba T 150×100 | 75.000 | 90.000 | 104.000 | 115.000 | 140.000 |
| Nắp ngã ba T 150×100 | 35.000 | 40.000 | 45.000 | 53.000 | 64.000 |
| Chữ thập X 150×100 | 77.000 | 93.000 | 109.000 | 120.000 | 146.000 |
| Nắp chữ thập X 150×100 | 35.000 | 42.000 | 50.000 | 54.000 | 65.000 |
kích thước 200×50
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| Kích thước 200×50 | 87.000 | 93.000 | 115.000 |
| Nắp máng 200×50 | 36.000 | 41.000 | 52.000 |
| Co ngang L 200×50 | 90.000 | 100.000 | 123.000 |
| Nắp co ngang L 200×50 | 39.000 | 42.000 | 53.000 |
| Co lên 200×50 | 94.000 | 102.000 | 128.000 |
| Nắp co lên 200×50 | 41.000 | 47.000 | 56.000 |
| Co xuống 200×50 | 92.000 | 103.000 | 130.000 |
| Nắp co xuống 200×50 | 41.000 | 46.000 | 59.000 |
| Ngã ba T 200×50 | 100.000 | 110.000 | 136.000 |
| Nắp ngã ba T 200×50 | 41.000 | 50.000 | 61.000 |
| Chữ thập X 200×50 | 102.000 | 114.000 | 141.000 |
| Nắp chữ thập X 200×50 | 46.000 | 50.000 | 61.000 |
kích thước 200×75
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 200×75 | 98.000 | 110.000 | 133.000 |
| Nắp máng 200×75 | 50.000 | 54.000 | 68.000 |
| Co ngang L 200×75 | 101.000 | 116.000 | 141.000 |
| Nắp co ngang L 200×75 | 52.000 | 58.000 | 71.000 |
| Co lên 200×75 | 109.000 | 121.000 | 148.000 |
| Nắp co lên 200×75 | 52.000 | 60.000 | 75.000 |
| Co xuống 200×75 | 108.000 | 121.000 | 151.000 |
| Nắp co xuống 200×75 | 55.000 | 62.000 | 78.000 |
| Ngã ba T 200×75 | 113.000 | 126.000 | 153.000 |
| Nắp ngã ba T 200×75 | 57.000 | 64.000 | 80.000 |
| Chữ thập X 200×75 | 118.000 | 130.000 | 160.000 |
| Nắp chữ thập X 200×75 | 61.000 | 70.000 | 83.000 |
kích thước 200×100
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 200×100 | 102.000 | 114.000 | 138.000 |
| Nắp máng 200×100 | 53.000 | 60.000 | 72.000 |
| Co ngang L 200×100 | 106.000 | 120.000 | 145.000 |
| Nắp co ngang L 200×100 | 56.000 | 62.000 | 76.000 |
| Co lên 200×100 | 112.000 | 125.000 | 151.000 |
| Nắp co lên 200×100 | 58.000 | 65.000 | 80.000 |
| Co xuống 250×100 | 112.000 | 125.000 | 151.000 |
| Nắp co xuống 250×100 | 58.000 | 65.000 | 80.000 |
| Ngã ba T 200×100 | 116.000 | 130.000 | 158.000 |
| Nắp ngã ba T 200×100 | 61.000 | 68.000 | 83.000 |
| Chữ thập X 200×100 | 123.000 | 136.000 | 165.000 |
| Nắp chữ thập X 200×100 | 65.000 | 72.000 | 88.000 |
kích thước 250×100
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 250×100 | 115.000 | 126.000 | 155.000 |
| Nắp máng 250×100 | 65.000 | 72.000 | 88.000 |
| Co ngang L 250×100 | 120.000 | 132.000 | 162.000 |
| Nắp co ngang L 250×100 | 68.000 | 76.000 | 92.000 |
| Co lên 250×100 | 126.000 | 140.000 | 170.000 |
| Nắp co lên 250×100 | 72.000 | 80.000 | 97.000 |
| Co xuống 250×100 | 126.000 | 140.000 | 171.000 |
| Nắp co xuống 250×100 | 72.000 | 80.000 | 97.000 |
| Ngã ba T 250×100 | 131.000 | 145.000 | 176.000 |
| Nắp ngã ba T 250×100 | 75.000 | 83.000 | 101.000 |
| Chữ thập X 250×100 | 137.000 | 152.000 | 185.000 |
| Nắp chữ thập X 250×100 | 78.000 | 87.000 | 106.000 |
kích thước 300×100
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 300×100 | 126.000 | 140.000 | 170.000 |
| Nắp máng 300×100 | 77.000 | 86.000 | 105.000 |
| Co ngang L 300×100 | 132.000 | 147.000 | 180.000 |
| Nắp co ngang L 300×100 | 81.000 | 90.000 | 110.000 |
| Co lên 300×100 | 140.000 | 155.000 | 187.000 |
| Nắp co lên 300×100 | 85.000 | 95.000 | 116.000 |
| Co xuống 300×100 | 140.000 | 155.000 | 187.000 |
| Nắp co xuống 300×100 | 85.000 | 95.000 | 116.000 |
| Ngã ba T 300×100 | 85.000 | 95.000 | 116.000 |
| Nắp ngã ba T 300×100 | 90.000 | 100.000 | 121.000 |
| Chữ thập X 300×100 | 151.000 | 168.000 | 204.000 |
| Nắp chữ thập X 300×100 | 93.000 | 103.000 | 126.000 |
kích thước 400×100
| Tên Sản phẩm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
| MCSTĐ 400×100 | 151.000 | 167.000 | 203.000 |
| Nắp máng 400×100 | 102.000 | 113.000 | 137.000 |
| Co ngang L 400×100 | 160.000 | 175.000 | 213.000 |
| Nắp co ngang L 400×100 | 108.000 | 120.000 | 144.000 |
| Co lên 400×100 | 166.000 | 184.000 | 223.000 |
| Nắp co lên 400×100 | 112.000 | 124.000 | 151.000 |
| Co xuống 400×100 | 166.000 | 184.000 | 223.000 |
| Nắp co xuống 400×100 | 113.000 | 124.000 | 151.000 |
| Ngã ba T 400×100 | 174.000 | 192.000 | 234.000 |
| Nắp ngã ba T 400×100 | 118.000 | 130.000 | 158.000 |
| Chữ thập X 400×100 | 180.000 | 202.000 | 244.000 |
| Nắp chữ thập X 400×100 | 123.000 | 136.000 | 165.000 |
Note:
- Báo giá máng cáp sơn tĩnh điện trên là chỉ bảng giá tham khảo cho khách hàng mua lẻ, khách hàng dự án, mua số lượng lớn hãy liên hệ trực tiếp với NGUYEN KHAI STEEL để nhận báo giá ưu đãi hơn nhé.
- Giá máng bảo vệ dây sơn tĩnh điện của NGUYEN KHAI STEEL có thể thay đổi theo giá vật liệu sản xuất, dựa theo sự biến động của thị trường. Mong quý khách thông cảm nếu có sự chênh lệch giá hiện tại trên website và khi chúng tôi báo giá chính xách nhé. Xin trân trọng cảm ơn.
- MCSTĐ là viết tắt của từ máng cáp sơn tĩnh điện
Xem thêm bảng giá các loại sản phẩm máng điện khác:
4. Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của hệ thống máng dẫn cáp sơn tĩnh điện có thể thay đổi tùy theo từng nhà sản xuất và quy cách các loại khác nhau. Tuy nhiên, dưới đây là các thông số cơ bản và tiêu chuẩn phổ biến mà khách hàng có thể tham khảo tại NGUYEN KHAI STEEL.

4.1. Chất liệu
Chất liệu chính: Tole cuộn hoặc Thép tấm nhập khẩu chất lượng cao
Phương pháp sơn: Sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện (Powder Coating) trực tiếp
Độ dày lớp sơn: Từ 40µm đến 80µm (tùy thuộc vào yêu cầu và môi trường sử dụng)
4.1. Kích thước
Chiều dài máng (L): Thường có chiều dài chuẩn là 2.5 mét và 3 mét hoặc sản xuất theo yêu cầu.
Chiều rộng (W): Từ 50mm đến 600mm (tùy vào nhu cầu sử dụng và loại cáp của dự án công trình)
Chiều cao (H): Từ 40mm đến 200mm
Độ dày thép (T): Thường từ 1.0mm đến 2.0mm (tùy thuộc vào tải trọng và yêu cầu sử dụng)
4.3. Chống ăn mòn
Lớp sơn: Sơn tĩnh điện giúp bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn, rỉ sét, và tác động của môi trường bên ngoài (nước, hóa chất, nhiệt độ cao).
Tiêu chuẩn bảo vệ: Thường đạt chuẩn IP30 đến IP65 (tùy vào yêu cầu bảo vệ chống bụi, nước).
4.4. Tải trọng và khả năng chịu lực
Tùy vào chiều rộng và độ dày của máng, tải trọng có thể dao động từ 50kg/m đến 200kg/m.
Có thể thiết kế đặc biệt để chịu tải trọng cao hơn cho các hệ thống dây cáp lớn.
4.5. Đặc tính kỹ thuật khác
Dễ dàng lắp đặt: Có thể dễ dàng kết nối với các phụ kiện như ốc vít, góc nối, bộ khóa chốt.
Màu sắc: Màu sắc sơn tĩnh điện thông thường là kem nhăn, cam, xám, đen, xanh, đỏ, hoặc các màu sắc đặc biệt theo yêu cầu.
Kích thước: Các kích thước máng bảo vệ dây cáp sơn tĩnh điện được khách hàng đặt nhiều nhất hiện nay gồm 50×50,100×50, 100×75, 100×100, 200×100, 150×100, … có độ dày tôn 1.2 mm và 1.5 mm hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng trên từng đơn hàng cụ thể khác nhau.



5. Bản vẽ kỹ thuật
Tại NGUYEN KHAI STEEL, bạn không chỉ được mua sản phẩm với giá rẻ tận xưởng mà tại đây chúng tôi còn nhận thiết kế máng cáp sơn tĩnh điện theo yêu cầu của khách hàng. Những bản vẽ do NGUYEN KHAI STEEL cung cấp gồm đầy đủ những tiêu chuẩn về thông số kỹ thuật, giúp khách hàng theo dõi, kiểm tra dễ dàng hơn, với bản vẽ này cũng sẽ giúp hạn chế tối đa những sai sót có thể xảy ra cho công trình.

6. Ưu điểm sản phẩm của chúng tôi

Máng điện sơn tĩnh điện NGUYEN KHAI STEEL có các ưu điểm sau:
- Tối ưu hóa không gian lưu trữ: Sản phẩm của NGUYEN KHAI STEEL có kích thước nhỏ gọn, giúp bạn tiết kiệm diện tích đối với hệ thống dây cáp chằng chịt như hiện nay.
- Có giá trị thẩm mỹ: Thiết kế nhỏ gọn, màu sắc đa dạng, giúp khách hàng có nhiều lựa chọn hơn, tối ưu không gian lưu trữ
- Ứng dụng đa dạng: Thiết bị này được sử dụng trong nhiều dạng công trình, từ quy mô nhỏ đến lớn, phù hợp với các ngành cơ khí, xây dựng, chung cư, thủy điện, trung tâm thương mại….
- Thời gian sử dụng lâu dài: Rất bền bỉ từ 10 – 15 năm
- Giá cả cạnh tranh: Không chỉ có chất lượng mà máng điện sơn tĩnh điện của chúng tôi còn có giá cả cạnh tranh hàng đầu thị trường hiện nay. Giúp quý khách tiết kiệm rất nhiều chi phí
- Máng điện phun sơn tĩnh điện góp phần bảo vệ thiết bị, chống lại sự ăn mòn và cháy nổ.
- Có khả năng cách điện an toàn cho người sử dụng
- Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ thuận tiện cho quá trình vận chuyển, tháo lắp.

7. Ứng dụng sản phẩm

Máng cáp điện sơn tĩnh điện có ứng dụng khá phổ biến, chúng thường được lắp đặt để bảo vệ hệ thống dây cáp điện, dây dẫn trong hệ thống cáp điện trong các khu công nghiệp, nhà xưởng, chung cư, bệnh viện, trường học, siêu thị, trung tâm thương mại, công trình dân dụng và công cộng khác… Việc sử dụng máng điện sơn tĩnh điện không chỉ mang lại sự an toàn mà còn tăng tính thẩm mỹ cho công trình của quý khách.
Cùng với đó, máng điện sơn tĩnh điện không chỉ đảm bảo hệ thống dây điện được gọn gàng mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối các đường dây. Điều này giúp giảm thiểu nguy cơ va chạm và hạn chế tình trạng chập điện, từ đó ngăn ngừa nguy cơ cháy nổ và an toàn khi sử dụng.
Vị trí lắp đặt của toàn bộ hệ thống máng đi dây sơn tĩnh điện thường ở dạng treo, với mục đích tránh côn trùng, chuột, bọ làm hư hại.
8. Một số lưu ý khi chọn mua máng chứa dây cáp sơn tĩnh điện
Khi mua bất kỳ sản phẩm gì bạn cũng nên cân nhắc, lựa chọn kỹ càng nhằm đảm bảo sản phẩm đúng với số tiền mình bỏ ra, tránh mua nhầm dẫn đến tổn thất về tiền bạc, thời gian công sức. Chính vì điều đó xưởng sản xuất NGUYEN KHAI STEEL với hơn 12 năm trong ngành sẽ chia sẻ các kinh nghiệm khi chọn mua máng điện sơn tĩnh điện cho quý khách ở nội dung dưới đây.

Các tiêu chí bạn cần biết khi mua máng cáp sơn tĩnh điện:
- Chất lượng sơn: Đảm bảo sơn tĩnh điện đều, bám chắc và không bị bong tróc.
- Độ dày lớp sơn: Kiểm tra độ dày lớp sơn để đảm bảo khả năng bảo vệ tốt.
- Kích thước và kiểu dáng: Chọn kích thước và kiểu dáng phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình.
- Khả năng chịu tải: Đảm bảo sản phẩm có khả năng chịu tải tương ứng với số lượng và loại cáp sử dụng.
- Chất liệt: Kiểm tra chất liệu nền của sản phẩm (thép, nhôm, inox) để đảm bảo độ bền.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.
- Khả năng chống ăn mòn: Đặc biệt quan trọng nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
- Thương hiệu và nhà cung cấp: Chọn sản phẩm từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và dịch vụ hậu mãi.
- Giá cả: So sánh giá giữa các nhà cung cấp, đảm bảo phù hợp với ngân sách nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng.
- Phụ kiện kèm theo: Kiểm tra các phụ kiện đi kèm như khớp nối, giá đỡ, và phụ kiện lắp đặt khác.
- Độ uy tín của nhà cung cấp: Quý khách nên tìm hiểu thông tin của đơn vị cung cấp thật kỹ qua google, các nền tản social, báo chí, đánh giá từ khách hàng cũ…vv.
- Chế độ bảo hành và hậu mãi: Một nhà cung cấp tốt sẽ đi cùng với chính sách bảo hành sản phẩm lâu dài, hỗ trợ đổi trả khi sản phẩm gặp lỗi từ nhà sản xuất.
9. Vì sao nên mua máng cáp sơn tĩnh điện tại xưởng sản xuất NGUYEN KHAI STEEL

Xưởng sản xuất NGUYEN KHAI STEEL tự hào là đơn vị cung cấp đa dạng các loại máng cáp sơn tĩnh điện với khối lượng xuất mỗi tháng lên tới hàng nghìn mét dài. Với số lượng vật tư nhập về sản xuất hàng tháng rất lớn, NGUYEN KHAI STEEL có thể đảm bảo giá bán tốt nhất. Đồng thời, chúng tôi sử dụng các thiết bị hiện đại cùng đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và giảm thiểu lỗi, hỏng hóc. Khi mua hàng tại xưởng NGUYEN KHAI STEEL, quý khách hàng sẽ được hưởng nhiều lợi ích như sau:
- Chất lượng sản phẩm: NGUYEN KHAI STEEL cung cấp sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất với công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.
- Sự đa dạng: Chúng tôi cung cấp một loạt các loại máng bảo vệ cáp điện sơn tĩnh điện đa dạng từ các kích thước và kiểu dáng đến các lựa chọn về chất liệu và màu sắc.
- Dịch vụ hậu mãi: chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng tốt, bao gồm hướng dẫn lắp đặt, bảo trì và sửa chữa khi cần thiết. Bảo hành ít nhất 1 năm trở lên
- Giá cả cạnh tranh: NGUYEN KHAI STEEL cung cấp giá cả gần như tốt nhất thị trường, đảm bảo hiệu quả kinh tế cho bạn.
- Uy tín và đáng tin cậy: Sau hơn 12 năm hoạt động, chúng tôi nhận được nhiều phản hồi tích cực của khách hàng và tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp các loại máng cáp.
A

10. Liên hệ ngay NGUYEN KHAI STEEL để được tư vấn

Khách hàng cần tìm hiểu về sản phẩm, hay cần cung cấp bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện hãy liên hệ với Xưởng sản xuất NGUYEN KHAI STEEL để nhận tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm theo những cách sau:
- Liên hệ hotline: 0939.848.788
- Hoặc gửi yêu cầu đến Email:mangcapNGUYEN KHAI STEEL@gmail.com , NGUYEN KHAI STEEL@NGUYEN KHAI STEEL.vn
- Liên hệ qua các social, zalo của chúng tôi.
Chân thành cảm ơn!


Để lại một bình luận